phi

Hán Việt: phi · Pinyin:

Tổng quan

hư 鈹

铍刀 · 铍掩 · 铍滑 · 铍石 · 铍针 · 铍中毒 · 铍化物 · 铍柱石

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtphi
Quảng Đôngpei4
Chú âmㄆㄧˊ
Hán ngữ Trung cổphie
Phản thiết敷皮反
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鈹
  • Thiều Chửu Cái gươm vỏ hình như con dao. Cái kim to.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 铍 中医用的长针 兵器。双刃刀。一说是大矛 抽剑刺王,铍交于胸。--《左传·昭公二十七年》 铍 假借为颇”。偏,不平正 吏谨将之无铍滑。--《荀子·成相》 铍 钢灰色、轻、坚硬、质脆而有毒的二价金属元素,具有高电导率且x射线对它有高的贯穿能力,以化合物形式存在,可以从它的化合物还原生产(如通过电解),主要用在合金中做硬 化剂(如与铜),在x射线 铍pī 1.兵器。形状如刀,两边有刃。《左传.昭公二十七年》﹕"抽剑刺王,铍交于胸。"《文选.左思》﹕"羽族以觜距为刀铍,毛群以齿角为矛铗。"刘逵注﹕"铍 ,两刃小刀。"南朝梁费昶《发白马》诗﹕"弓弢不复挽,剑衣…

Eng

  • CC-CEDICT beryllium (chemistry)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】敷羈切【集韻】【韻會】攀糜切【正韻】篇夷切,𠀤音帔。【說文】大針也。 又【說文】劒如刀裝者。【揚子·方言】錟謂之鈹。【左傳·襄十七年】使賊殺其宰華吳賊六人,以鈹殺諸盧門。又【昭二十七年】夾之以鈹。【註】《說文》云劒也。 又官名。與鉟同。【史記·高祖功臣年表】長鈹都尉擊項羽,有功。【索隱曰】徐廣以長鈹爲官名。鈹,音敷皮反。【前漢書】作鉟。 又與披同。【荀子·正名篇】吏謹將之無鈹滑。【註】鈹,與披同。滑與汨同。言不使紛亂披汨也。

Thuyết Văn

大鍼也。 从金。皮聲。 一曰劒而刀裝者。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

玄應曰。醫家用以破癰。 敷羈切。古音在十七部。 劒㒳刃。刀一刃。而裝不同。實劒而用刀削裹之是曰鈹。左傳曰。夾之以鈹。

【鈹】 (phi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 皮 (bì) Phiên thiết: Phu ki thiết Thượng tự: 敷 (phu) | Hạ tự: 羈 (ki) Trung cổ thanh mẫu: 敷母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'i' Suy luận: phi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.) châm (Cái kim khâu. Lý Bạc) vậy Một thuyết khác: 劒而刀裝者

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鈈 · 鉟 · 鈈 · 鉟 · 铍 · 铍 · 鈹 · 铍 · 鈹