tàng thảng

Hán Việt: thảng · Pinyin: tàng

Tổng quan

hư 鐋

铴锣

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintàng
Hán Việtthảng
Quảng Đôngtong2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鐋

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 铴 小铜锣 铴,面径两寸七分,口径三寸一分,深六分。--《清会典·乐部》 铴锣 铴〈名〉 热酒 热酒谓之铴。--李翊《俗呼小录》 铴(鐋)tāng小铜锣~锣。 铴tàng 1.摩平石木的器具。

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 鐋 · 鐋 · 鐋