铻
ngữ
Hán Việt: ngữ
Tổng quan
hư 鋙
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wú |
|---|---|
| Hán Việt | ngữ |
| Quảng Đông | jyu5 |
| Chú âm | ㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngio |
| Baxter-Sagart | ŋ(r)a |
| Hán ngữ Thượng cổ | ŋ(r)a |
| Phản thiết | 魚巨切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 魚 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 鋙
- Thiều Chửu {Trở ngữ} [鉏鋙] vướng mắc. Hai bên ý kiến không hợp nhau gọi là {trở ngữ}. Có khi viết là [齟齬].
Eng
- CC-CEDICT hoe
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】魚巨切【集韻】偶舉切【韻會】語許切【正韻】偶許切,𠀤音語。【說文】本作䥏。鉏䥏也。【廣韻】鉏鋙,物不相當。【楚辭·九辯】圜鑿而方枘兮,吾固知其鉏鋙而難入。 又【玉篇】樂器也。 又【正韻】不安貌。亦作岨峿。 又【廣韻】語居切【集韻】牛居切,𠀤音魚。【廣韻】鋤屬。 又【集韻】訛胡切,音吾。本作鋘。錕鋘,山名。出金,可作刀以切玉。【列子·殷湯篇】錕鋙之劒。【註】鋙,音吾。
Thuyết Văn
䥏或从吾。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
吾古讀如魚。
【鋙】 (ngữ) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 吾 (ngô (Ta)) Nghĩa: ngử hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䥏 · 铻 · 鋙 · 铻 · 鋙