锓
tẩm
Hán Việt: tẩm · Pinyin: qǐn
Tổng quan
hư 鋟
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiān |
|---|---|
| Hán Việt | tẩm |
| Quảng Đông | cim1 |
| Chú âm | ㄑㄧㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | chimx |
| Phản thiết | 子鴆切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 鹽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 鋟
- Thiều Chửu Khắc. Như {tẩm bản} [鋟板] khắc bản in. Một âm là {tiêm}. Cái dùi. Nhọn.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 锓 刻 );锓本(刻本)。特指雕刻书板 俾臣序之,将重锓而传于世。--明·方孝孺《蜀鉴》序 锓qǐn雕刻~板。 锓qiān 1.刻;雕刻。 2.特指雕刻书板。 锓jiān 1.引申为尖刻。
Eng
- CC-CEDICT to carve
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】千廉切,音籤。刻也。【公羊傳·定八年】睋而鋟其板。【註】以爪刻其板。或作鑯。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤七稔切,音寢。又【集韻】【韻會】𠀤子鴆切,音浸。義𠀤同。 又【集韻】子朕切,音䤐。【博雅】錐也。 又【集韻】【韻會】千尋切【正韻】千林切,𠀤音侵。義同。 又【廣韻】子廉切【集韻】將廉切,𠀤音尖。【博雅】銳也。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 锓 · 锓 · 鋟 · 锓 · 鋟