qiè khiết

Hán Việt: khiết · Pinyin: qiè

Tổng quan

hư 鍥

锲而不舍 · 锲薄

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiè
Hán Việtkhiết
Quảng Đôngkit3
Chú âmㄑㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổket
Baxter-Sagartkʰˤet
Hán ngữ Thượng cổkʰˤet
Phản thiết詰結切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鍥
  • Thiều Chửu Cùng nghĩa với chữ {khắc} [刻]. {Khiết kim ngọc} [鍥金玉] chạm ngọc trổ vàng. Cái liềm. Cắt đứt.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 锲 (形声。从金,契声。本义镰刀) 同本义 锲,镰也。--《说文》 刎镰,一曰小镰,南方用以乿谷。--《六书故》引蜀本》 刈钩,自关而西,或谓之锲。--《方言五》 又如锲刀(镰刀) 锲 假借为洯”。用刀子刻 锲其轴。--《左传·定公四年》。注刻也。” 锲而舍之,朽木不折。--《荀子·劝学》 锲qiè ⒈刻镂金~玉。~而不舍(不断地镂刻。〈喻〉坚持不懈)。 ⒉截断。

Eng

  • CC-CEDICT to cut|to carve|to engrave|to chisel|fig. to chisel away at

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】苦結切【集韻】【正韻】詰結切,𠀤音猰。【說文】鐮也。【揚子·方言】刈鉤,自關而西或謂之鐮。或謂之鍥。【集韻】或作䤿。 又【廣韻】刻也。【戰國策】鍥朝涉之脛。【註】鍥,刻也。【荀子·勸學篇】鍥而舍之,朽木不折(折)。鍥而不舍,金石可鏤。 又【廣韻】斷絕也。【左傳·定九年】盡借邑人之車,鍥其軸。【註】鍥,絕也。 又刻酷曰鍥。【後漢·劉陶傳】寬鍥薄之禁。 又【集韻】詰計切【正韻】去計切,𠀤音契。義同。 又【廣韻】【正韻】古屑切【集韻】吉屑切,𠀤音結。鎌也。【集韻】或作䥛䤿鐑。 考證:〔【荀子·勸學篇】鍥而舍之,朽木不朽。〕 謹照原文不朽改不折。〔【左傳·定九年】盡借邑人之車,鍥其軸麻。〕 謹照原文鍥其軸爲句麻約而歸之爲句,麻字不連上讀。謹省麻字。

Thuyết Văn

鎌也。 从金。契聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

方言曰。刈鉤、江淮陳楚之閒謂之鉊。或謂之鐹。自關而西或謂之鉤。或謂之鎌。或謂之鍥。鍥、郭音結。刀部曰。𠛎、鎌也。卽方言之刈鉤也。 苦結切。十五部。

【鍥】 (khiết) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 契 (khế) Phiên thiết: Khổ kết thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 結 (kết) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khát (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: liêm (Cũng như chữ {liêm} ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鐑 · 㓶 · 䤿 · 䥛 · 鐑 · 锲 · 锲 · 鍥 · 锲 · 鍥