锲而不舍
khiết nhi bất xá
Hán Việt: khiết nhi bất xá · Pinyin: qiè ér bù shě
Tổng quan
學習要有鍥而不捨的精神。
锲:镂刻; 舍:停止。不断地镂刻。比喻有恒心,有毅力。
鍥,鏤刻。捨,捨棄、停止。鍥而不捨指不斷刻下去而不停止。比喻堅持到底,奮勉不懈。如:「警方抱著鍥而不捨的精神努力追查,終於找出真兇。」也作「鍥而不舍」。
Nghĩa
Việt
- Cihui 學習要有鍥而不捨的精神。
- Biên soạn 鍥而不捨 iè'érbùshě f.e. work perseveringly
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 锲:镂刻; 舍:停止。不断地镂刻。比喻有恒心,有毅力。
Eng
- Cihui to chip away at a task and not abandon it (idiom); to chisel away at sth; to persevere; unflagging efforts
Đức
- Handedict beharrlich