yōng dong

Hán Việt: dong · Pinyin: yōng

Tổng quan

hư 鏞

镛石 · 丝镛 · 笙镛 · 贲镛 · 金镛 · 钟镛 · 鼖镛 · 史久镛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyōng
Hán Việtdong
Quảng Đôngjung4
Chú âmㄛˉ ㄋ
Hán ngữ Trung cổjyung
Baxter-Sagartljoŋ
Hán ngữ Thượng cổljoŋ
Phản thiết余封切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鏞
  • Thiều Chửu Cái chuông lớn (nhạc khí thời cổ).

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 镛yōng大钟。〈古〉一种乐器。

Eng

  • CC-CEDICT large bell

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】余封切【集韻】餘封切,𠀤音容。【說文】大鐘。【爾雅·釋樂】大鐘謂之鏞。【書·益稷】笙鏞以閒。【註】鏞,大鐘。 又通作庸。【詩·周頌】庸鼓有斁。【傳】大鐘曰庸。【廣韻】或作銿。

Thuyết Văn

大鐘謂之鏞。 从金。庸聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

爾雅文。大雅、商頌毛傳皆同。惟商頌字作庸。古文叚借。考工記曰。大鐘十分其𡔷閒以其一爲之厚。 余封切。九部。

【鏞】(dong) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 庸 (dong) Phiên thiết: 余封切 → dư + phong Dị thể: Cổ văn: 叚借 Nghĩa: đại (lớn)鐘 gọi là 鏞。 từ kim (kim loại)。庸 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 銿 · 銿 · 镛 · 镛 · 鏞 · 镛 · 鏞