shuān soan

Hán Việt: soan · Pinyin: shuān

Tổng quan

chốt cài chốt cửa cài cửa

關門落閂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshuān
Hán Việtsoan
Quảng Đôngsaan1
Mân Namtshuànn
Nhật BảnKANNUKI
Chú âmㄕㄨㄢˉ
Hán ngữ Trung cổsruan
Phản thiết數還切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái dõi cửa, cái then cửa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 栓門戶的橫木。如:「門閂」。《紅樓夢》第七一回:「只見角門虛掩,猶未上閂。」 [動] 插上門閂,把門關緊。《老殘遊記》第五回:「此地有酒,你閂了大門,可以來喝一杯罷!」

Eng

  • CC-CEDICT bolt|latch|to bolt|to latch

ja

  • JMdict bar|bolt (e.g. on door)|latch|double-arm lock|(rope) cinching

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

【字彙補】數還切,音𣟴。門橫關也。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𢲙 · 𢹞 · 𣟴 · 𣠯 · 闩 · 闩 · 闩