閘
áp
Hán Việt: áp · Pinyin: zhá
Tổng quan
bánh răng phanh cửa cống khóa (trên đường thủy) công tắc điện hoặc cầu dao
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhá |
|---|---|
| Hán Việt | áp |
| Quảng Đông | zaap6 |
| Mân Nam | tsa̍h |
| Nhật Bản | HINOKUCHI |
| Hàn Quốc | 갑 |
| Chú âm | ㄓㄚˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | kap |
| Phản thiết | 谷盍切 |
| Thanh mẫu | 來 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Trong sông làm cánh cửa ngăn nước, lúc nào thuyền bè đi qua thì lại mở ra, chỉ vừa một chiếc thuyền đi cứ nối đuôi nhau mà qua gọi là {áp}. Tục đọc là {sạp}. Cống, đập. Như {thủy áp} [水閘] đập nước.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.可適時開關,用以調節流量的水門。如:「水閘」、「進洪閘」。宋.蘇軾〈祭英烈王文〉:「完我岸閘,千夫奏功。」 2.一種機關裝置。如:「手閘」、「電閘」。 [動] 將水攔住。《朱子語類.卷五九.孟子.告子上》:「如水之流,夜間則閘得許多水住在這裡,這一池水便滿。」
Eng
- CC-CEDICT sluice; sluice gate|to dam up water|(coll.) brake|(coll.) electric switch
Nguồn gốc
surround-above
Khang Hy
【唐韻】烏甲切【集韻】乙甲切,𠀤音押。【說文】開閉門也。 又【廣韻】古盍切【集韻】谷盍切,𠀤音䫦。閉門也。【正字通】字彙同牐。按今漕艘往來,臿石左右如門,設版瀦水,時啓閉以通舟,水門容一舟,銜尾貫行,門曰閘門,河曰閘河。設閘官司之。說文:開閉門也。未詳。字彙汎云,同牐,非。
Thuyết Văn
開閉門也。 从門。甲聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂樞轉軋軋有聲。 烏甲切。八部。
【閘】 (áp ⟨sạp⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 門 (môn) | Thanh phù (聲符): 甲 (giáp) Phiên thiết: Ô giáp thiết Thượng tự: 烏 (ô) | Hạ tự: 甲 (giáp) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ap' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: áp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khai (Mở. Trái lại với chữ) bế (Đóng cửa. Trái lại v) môn (Cửa. Cửa có một cánh) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 牐 · 闸 · 闸 · 闸