閙
náo
Hán Việt: náo · Pinyin: zhǎng
Tổng quan
biến thể của 鬧 闹[nao4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhǎng |
|---|---|
| Hán Việt | náo |
| Quảng Đông | naau6 |
| Nhật Bản | SAWAGASHII |
| Chú âm | ㄓㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | nrauh |
| Phản thiết | 女敎切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {náo} [鬧].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「鬧」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 閙zhǎng(ㄓㄤˇ)字义未详。
Eng
- CC-CEDICT variant of 鬧|闹[nao4]
Nguồn gốc
surround-above
Khang Hy
【廣韻】奴敎切【集韻】【韻會】【正韻】女敎切,𠀤音橈。【集韻】擾也。【韻會】不靜也,喧囂也。又猥也。【廣韻】同𠆴。【集韻】或作𠇰。【正韻】从鬥从市,鬥音鬭。俗作閙,从門,誤。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 鬧 · 闹 · 鬧