閧
hống
Hán Việt: hống · Pinyin: hòng
Tổng quan
biến thể của 鬨 哄[hong4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hòng |
|---|---|
| Hán Việt | hống |
| Quảng Đông | hong6 |
| Nhật Bản | KOU |
| Hàn Quốc | HONG |
| Chú âm | ㄏㄛˋ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghrungh |
| Phản thiết | 胡絳切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {hống} [鬨].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm hống nhất hống (ầm ĩ rã đám) [Eng: to be noisy]
- Bảng Tra Chữ Nôm hỏng hỏng hóc, hư hỏng [Eng: boisterous; clamor, noise]
- Bảng Tra Chữ Nôm hẩng châng hẩng [Eng: be amazed]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「鬨」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 閧hòng 1.哄闹;众声并作。
Eng
- CC-CEDICT variant of 鬨|哄[hong4]
Nguồn gốc
surround-above
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡貢切,音哄。【廣韻】兵鬭也。【集韻】鬭聲。【孟子】鄒與魯閧。【博雅】閧,鬭也。【釋文】胡貢反。 又【廣韻】胡絳切【集韻】【韻會】【正韻】胡降切,𠀤音巷。義同。 又【集韻】與𨞠同。【說文·𨞠字註】里中道也。或作𨜕巷衖。 又姓。【韻會】毛氏曰:當作鬨,从鬥从共。鬥音鬭,兩士相對,兵杖在後,象鬥之形。廣韻云,今與門戸字同,其實非也。【正韻】孟子,鄒與魯鬨。揚子,一鬨之市。皆有兩音,後人傳寫,誤从門。今塲屋中,用孟子揚子,及經史中假借字,姑从門,其餘宜依本文。【廣韻】俗作闀。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 鬨 · 𬮢 · 哄 · 哄 · 鬨