quắc

Hán Việt: quắc · Pinyin:

Tổng quan

ngưỡng

閾1. · 閾2. · 視閾 · 閾闈 · 城閾 · 境閾 · 屏閾 · 庭閾

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtquắc
Quảng Đôngwaak6
Nhật BảnSHIKII
Hàn Quốc
Chú âmㄩˋ
Hán ngữ Trung cổhyk
Baxter-Sagartwrjɨk
Hán ngữ Thượng cổwrjɨk
Phản thiết况逼切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái bờ cửa, ngưỡng cửa. Ngăn cách. Có chỗ đọc là {vực}.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm quắc quắc (cái bờ cửa, ngưỡng cửa) [Eng: threshold, doorstep]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.門檻。《禮記.玉藻》:「賓入,不中門,不履閾。」唐.白居易〈續古詩〉十首之五:「晝居不踰閾,夜行常秉燭。」 2.門。《文選.曹植.應詔》:「仰瞻城閾,俯惟闕庭。」《文選.潘岳.西征賦》:「戾飲馬之陽橋,踐宣平之清閾。」唐.李善.注:「長安東出北頭第一城門名宣平門。」 3.界限、範圍。如:「視閾」、「聽閾」。 [動] 限制。唐.賈至〈虎牢關銘序〉:「宜其咽喉九州,閫閾中夏。」

Eng

  • CC-CEDICT threshold

ja

  • JMdict threshold|limen

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

 〔古文〕:𨵨【唐韻】于逼切【集韻】【正韻】越逼切,𠀤音域。【說文】門榍也。論語曰:行不履閾。【徐曰】門限也。【爾雅·釋宮】柣謂之閾。【疏】謂門下橫木爲外內之限。【禮·玉藻】賔人不中門,不履閾。【註】閾,門限。【左傳·僖二十二年】婦人送迎不出門,見兄弟不踰閾。【前漢·王莽傳】思不出乎門閾。【註】門橛也。 又【廣韻】况逼切【集韻】忽域切,𠀤音洫。義同。

Thuyết Văn

門榍也。 从門。或聲。 論語曰。行不履閾。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

木部曰。者、門限也。相合爲一義。釋宮曰。柣謂之閾。柣、郭干結反。卽字也。禮古文閾作戚。此皆叚借字也。 于逼切。一部。 鄉黨篇文。

【閾】(vắc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 門 (môn) | Thanh phù (聲符): 或 (hoặc) Phiên thiết: 于逼切 → vu + bức Dị thể: Cổ văn: 閾 Nghĩa: 門榍 vậy。 từ 門。或 thanh。 『Luận Ngữ』viết: 。行 bất (không) 履閾。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𨵨 · 阈 · 阈 · 阈