闛
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | coeng1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | dang |
| Phản thiết | 吐郞切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 唐 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
surround-above
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤徒郞切,音唐。【說文】闛闛,盛貌。从門,堂,意兼聲。 又【廣韻】吐郞切【集韻】他郞切,𠀤音湯。鼓聲也。【前漢·司馬相如傳】鏗鎗闛鞈。【註】闛鞈,鼓音也。 又【集韻】蚩良切,音昌。【說文】天門也。楚人名門曰閶闔。本作闛。【前漢·揚雄傳】西馳闛闔。【註】闛,讀與閶同。闛闔,門名也。
Thuyết Văn
闛闛、盛皃也。 从門。堂聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂盛滿於門中之皃也。楊雄賦。西馳闛。此叚闛爲閶也。大司馬注。𡔷聲不過閶。此叚閶爲闛。闛卽𡔷部之鼞也。鼙聲不過闒。闒卽𡔷部之䶀也。 徒郎切。十部。
【闛】(thang) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 門 (môn) | Thanh phù (聲符): 堂 (đường) Phiên thiết: 徒郎切 → đồ + lang Nghĩa: 闛闛、盛皃 vậy。 từ 門。堂 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𰿺