huì hội

Hán Việt: hội · Pinyin: huì

Tổng quan

cổng chợ

闠闤 · 圈闠 · 市闠 · 闤闠 · 革闠 · 駔闠 · 闤闠子

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuì
Hán Việthội
Quảng Đôngfui2
Nhật BảnKAI
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổghuaih
Phản thiết求位切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cửa ngoài chợ. Vì thế nên thường gọi nơi chợ triền là {hoàn hội} [闤闠].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 市場外面的門。《說文解字.門部》:「闠,市外門也。」《文選.張衡.西京賦》:「爾乃廓開九市,通闤帶闠。」薛綜注引崔豹《古今注》曰:「市牆曰闤,市門曰闠。」

Eng

  • CC-CEDICT gate of market

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤胡對切,音潰。【說文】市外門也。【廣韻】闤闠,市門。【張衡·西京賦】通闤帶闠。【註】市門曰闠。 又道也。【博雅】闤闠,道也。 又【集韻】求位切,音匱。義同。

Thuyết Văn

市外門也。 从門。貴聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

薛綜西京賦注曰。闤、市營也。闠、中隔門也。劉逵蜀都賦注曰。闤、市巷也。闠、市行內門也。崔豹古今注曰。市牆曰闤。市門曰闤。李善引倉頡篇曰。闤、市門也。按諸家皆有闤字、而許不錄。葢以還環包之。巿之營域曰環。其外門曰闠。 胡對切。十五部。

【闠】 (hội) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 門 (môn) | Thanh phù (聲符): 貴 (quý) Phiên thiết: Hồ đối thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 對 (đối) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ôi' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hội (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thị (Chợ) ngoại (Ngoài) môn (Cửa. Cửa có một cánh) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𨷪 · 阓 · 阓