闥
thát
Hán Việt: thát · Pinyin: tà
Tổng quan
cửa của phòng bên trong
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tà |
|---|---|
| Hán Việt | thát |
| Quảng Đông | taat3 |
| Nhật Bản | TATSU |
| Hàn Quốc | 달 |
| Chú âm | ㄊㄚˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | that |
| Baxter-Sagart | hlat |
| Hán ngữ Thượng cổ | hlat |
| Phản thiết | 土曷反 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 曷 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái cửa nách ở trong cung. Cái cửa. Như {bài thát nhi nhập } [排闥而入] đẩy cửa mà vào. Vèo, tả cái vẻ nhanh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 門。如:「重閨幽闥」、「連闥洞房」、「排闥而入」。
Eng
- CC-CEDICT door of an inner room
ja
- JMdict side gate (of the imperial court)|imperial court|gate|door
Nguồn gốc
surround-above
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤他達切,音撻。【說文】門也。【博雅】闥謂之門。【詩·齊風】彼姝者子,在我闥兮。【傳】闥,門內也。【釋文】闥,他達反。韓詩云:門屛之閒曰闥。又【韻會】漢號禁門曰黃闥。【前漢·高后紀】不出房闥。【註】闥,中小門。【樊噲傳】噲乃排闥直入。【註】闥,土曷反。宮中小門也。一曰門屛也。 又闈也。【後漢·桓帝紀】乙未,南宮承善闥火。【註】闈謂之闥。 又【集韻】巨偃切,音寋。拒門木。【玉篇】飛闥,突出方木也。 又【韻補】叶音脫。【崔駰·達旨】攀台階闚紫闥,據高軒望朱闕。 又叶音隊。【曹植·王粲誄】我王建國,百司俊乂,君以顯舉,秉機省闥。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 闼 · 闼 · 闼