mǐn mân

Hán Việt: mân · Pinyin: mǐn

Tổng quan

tên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến 福建[Fu2 jian4] cũng đọc là [Min2]

闽侯 · 闽剧 · 闽南 · 闽江 · 闽清 · 闽粤 · 闽菜 · 闽语

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmín
Hán Việtmân
Quảng Đôngman5
Chú âmㄇㄧㄣˇ
Hán ngữ Trung cổmin
Baxter-Sagartmrə[n]
Hán ngữ Thượng cổmrə[n]
Phản thiết謨官切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 閩
  • Thiều Chửu Họ {Mân}. Tỉnh Phúc Kiến [福建] gọi là tỉnh {Mân}.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 闽 (形声。从虫,门声。本义古种族名。生活在浙江南部和福建一带,后因称福建为闽) 同本义 閩,东南越也。--《说文》 七閩九貉。--《周礼·职方式》 閩在海中。--《山海经·海内经》 选自閩禺。--左思《吴都赋》 又如闽中(泛指福建省地);闽江(水名。为福建省第一大河流);闽关(指福建通内地的关隘);闽岭(福建北部的山岭) 五代十国之一 闽mǐn福建省的简称。

Eng

  • CC-CEDICT short name for Fujian province 福建[Fu2 jian4]|also pr. [Min2]

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

【唐韻】武巾切【集韻】【韻會】眉貧切【正韻】彌鄰切,𠀤音珉。【說文】東南越種。【廣韻】閩越。【周禮·夏官】職方氏辨其邦國、都鄙、四夷、八蠻、七閩。【史記·東越傳】閩越王無諸。【註】東越之別名。【註】按《說文》云閩,東越,蛇種也。故字从虫門聲。【山海經】閩在海中。【註】閩越卽西甌,今建安郡是也。 又古養鳥官。【周禮·秋官·閩隷】閩隷掌役畜養鳥,而阜蕃敎擾之。 又【廣韻】【集韻】𠀤無分切,音文。【周禮·七閩釋文】又音文。 又【廣韻】音旻。【周禮·七閩釋文】鄭氏音旻。 又【集韻】謨官切,音瞞。【周禮·七閩釋文】漢書音義,服虔者近蠻。

Thuyết Văn

東南越。 它穜。从虫。門聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋名曰。越、夷蠻之國也。度越禮義。無所拘也。職方氏。七閩。鄭司農曰。南方曰蠻。後鄭曰。閩、蠻之别也。引國語閩芈蠻矣。 武巾切。古音在十三部。月令注叚爲字。

【閩】 (mân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 門 (môn) Phiên thiết: Vũ cân thiết Thượng tự: 武 (vũ) | Hạ tự: 巾 (cân) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'in' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: mìn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đông (Phương đông) nam (Phương nam.) việt (Qua)。 tha (Đời xưa dùng như chữ) đồng (early…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨷷 · 闽 · 闽 · 閩 · 闽 · 閩