閩劇

mǐn jù mân kịch

Hán Việt: mân kịch · Pinyin: mǐn jù

Tổng quan

Mân kịch: tuồng Phúc Châu

Cấu tạo: (mân) + (kịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Mân kịch: tuồng Phúc Châu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戏曲剧种。流行于福建东部沿海地区和建阳、三明等地以及台湾。1917年前后,由流行在福州的平讲戏、儒林戏、唠唠戏融合而成。初名福州戏”,后改今称。唱腔分江湖、洋歌、逗腔、小调四类,曲牌体。剧目有《炼印》、《荔枝换绛桃》等。

Eng

  • Cihui 閩劇 ǐnjù n. Min (Fujian) opera M:¹chū