阹
Pinyin: qū
Tổng quan
một cái chuồng vây quanh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qū |
|---|---|
| Quảng Đông | keoi1 |
| Chú âm | ㄑㄩˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | khio |
| Phản thiết | 去魚切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 魚 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 阹qū 1.依山谷作遮捕禽兽的栏圈。亦指用以遮捕禽兽所围的阵。
Eng
- CC-CEDICT a pen|to surround
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】去魚切【集韻】【韻會】丘於切,𠀤音祛。【說文】依山谷,爲牛馬圈也。【司馬相如·上林賦】江河爲阹。【揚雄·長楊賦序】以罔爲周阹。【註】李奇曰:阹,遮禽獸圍𨻰也。【馬融·廣成頌】周阹環瀆。【註】因山谷遮禽獸曰阹。 又弩阹,漢宮名。【前漢·揚雄傳】近則洪厓旁皇,儲胥弩阹。【玉篇】亦作䒧。
Thuyết Văn
依山谷爲午馬圈也。 从𨸏。去聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
司馬相如上林賦、楊雄傳、左思吳都賦皆有此字。郭樸、李奇、劉淵林注皆略同許。 去魚切。五部。
【阹】 (khư) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𨸏 (𨸏) | Thanh phù (聲符): 去 (khứ) Phiên thiết: Khứ ngư thiết Thượng tự: 去 (khứ) | Hạ tự: 魚 (ngư) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ư' Suy luận: khư (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: y (Nương. Như {y khốc} ) san (Núi) cốc (Lũng) vi (Làm. Như {hành vi} [) ngọ (Chi {Ngọ) mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) quyển (Chuồ…
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư