zuò tộ

Hán Việt: tộ · Pinyin: zuò

Tổng quan

bậc thềm dẫn đến cửa phía đông

阼俎 · 阼席 · 阼阶 · 阼階 · 即阼 · 奧阼 · 登阼 · 莅阼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzuò
Hán Việttộ
Quảng Đôngzo6
Nhật BảnKIZAHASHI
Hàn QuốcCO
Chú âmㄗㄨㄛˋ
Hán ngữ Trung cổzoh
Phản thiết昨誤切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bên thềm chủ nhân đứng. Ngày xưa chủ khách tiếp nhau, khách ở thềm bên phía tây, chủ ở thềm bên phía đông, vì chủ đáp tạ lại khách, cho nên gọi là {tộ}. Luận ngữ [論語] : {Hương nhân na, triều phục nhi lập ư tộ giai} [鄉人儺,朝服而立於阼階] (Hương đảng [鄉黨]) Khi người làng làm lễ na (lễ tống…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古代廳堂前東面的臺階,為主人迎接賓客的地方。《集韻.入聲.鐸韻》:「阼,東階。」唐.杜甫〈朝享太廟賦〉:「階有賓阼,帳有甲乙。」 2.帝位、王位。如:「踐阼」。《禮記.文王世子》:「成王幼,不能蒞阼。」 3.祭肉。通「胙」。《儀禮.特牲饋食禮》:「祝命徹阼俎、豆籩,設于東序下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 阼 (形声。从阜,乍声。从阜,与建筑有关。本义大堂前东面的台阶) 同本义 阼,主阶也。--《说文》。与阶、除同意。 席主人于阼阶上。--《仪礼·乡射礼》。注东阶也。” 故冠以阼。--《礼记·冠义》 乡人傩,朝服而立于阼阶。--《论语》 又如阼阶(东阶。为主人出行立位);阼席(主人的席位) 借指帝位。天子即位时践阼升殿,因称帝位为阼 阼,主也。--《广雅》。按,天子践阼临祭祀,故国运曰阼。阼,位也,今字亦作祚。 成王幼,不能莅阼。--《礼记》 国运。也 阼zuò大堂前面东边的台阶~阶。〈引〉帝王登阼阶以主持祭祀,因而以"阼"指帝位即~(登位)。

Eng

  • CC-CEDICT steps leading to the eastern door

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】昨誤切【集韻】【韻會】存故切【正韻】靖故切,𠀤音祚。【說文】主階也。【玉篇】阼階,東階,所以答酢賔客。【禮·曲禮】踐阼臨祭祀。【疏】阼,主人階,天子祭祀升阼階。【儀禮·公食大夫禮】無阼席。 又【集韻】叢租切,音徂。又疾各切,音昨。義𠀤同。

Thuyết Văn

主階也。 从𨸏。乍聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

階之在東者。古者天子踐阼臨祭祀。故國運曰阼。 昨誤切。五部。

【阼】 (tộ ⟨tạc⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𨸏 (𨸏) | Thanh phù (聲符): 乍 (chạ) Phiên thiết: Tạc ngộ thiết Thượng tự: 昨 (tạc) | Hạ tự: 誤 (ngộ) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tộ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chủ (Vua) giai (Bực thềm) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䟭