陞
thăng
Hán Việt: thăng · Pinyin: shēng
Tổng quan
biến thể của 升[sheng1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shēng |
|---|---|
| Hán Việt | thăng |
| Quảng Đông | sing1 |
| Mân Nam | sing |
| Nhật Bản | NOBORU |
| Hàn Quốc | 승 |
| Chú âm | ㄕㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | sjing |
| Baxter-Sagart | s-təŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | s-təŋ |
| Phản thiết | 書蒸切 |
| Thanh mẫu | 書 |
| Vận | 蒸 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {thăng} [升].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同「升」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 陞shēng提高~级。~官。
Eng
- CC-CEDICT to ascend; to rise (variant of 升[sheng1])|to promote; to elevate (variant of 升[sheng1])
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】識蒸切【集韻】【韻會】書蒸切,𠀤音升。【玉篇】上也,進也。【廣韻】登也,躋也。【爾雅·釋天】素陞龍於縿。【註】畫白龍於縿,令上向也。 又姓。見【字彙】。【玉篇】同升。【集韻】或作阩𧿘。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 阩 · 𧿘 · 𨁠 · 阩 · 升 · 升