高升
cao thăng
Hán Việt: cao thăng
Tổng quan
1. thăng chức; lên chức; tiến chức; thăng cấp。職務由低向高提升。 步步高陞 từ từ lên chức 2. nổ; nổ kép; nhị thanh (pháo)。起火;雙響。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. thăng chức; lên chức; tiến chức; thăng cấp。職務由低向高提升。 步步高陞 từ từ lên chức 2. nổ; nổ kép; nhị thanh (pháo)。起火;雙響。