zhǔ chử

Hán Việt: chử · Pinyin: zhǔ

Tổng quan

cù lao

陼1. · 陼2. · 陼堤 · 陼隄 · 水陼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhǔ
Hán Việtchử
Quảng Đôngdou2
Nhật BảnSHIMA
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄨˇ
Hán ngữ Trung cổcjox
Baxter-Sagarttaʔ
Hán ngữ Thượng cổtaʔ
Phản thiết掌與切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Cũng như chữ [渚].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同「渚」。

Eng

  • CC-CEDICT islet|bank

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】章與切【集韻】【韻會】掌與切,𠀤音煮。【爾雅·釋水】小洲曰陼,小陼曰沚。【越語】鼁黽之與同陼。【楚辭·九章】朝發枉陼兮,夕宿辰陽。【司馬相如·子虛賦】且齊東陼巨海。【註】東有大海之陼。【揚雄·反離騷】鳳凰翔於蓬陼。【註】蓬萊之陼,在海中。 又丘名。【爾雅·釋丘】如陼者,陼丘。 又【唐韻】當古切【集韻】董五切,𠀤音賭。【說文】水中高者也。 又【集韻】同堵。垣也。詳土部堵字註。 又【集韻】同都切,音徒。本作䣝。詳邑部䣝字註。 考證:〔【爾雅·釋邱】如渚者,陼邱。〕 謹照原文如渚改如陼。

Thuyết Văn

如渚者陼丘。水中高者也。 从𨸏。者聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋水曰。水中可居者曰州。小州曰渚。釋丘曰。如渚者陼丘。謂在水中高而平。如水中小州然也。許本之爲說。今爾雅作小洲曰陼。如陼者陼丘。溷淆通用。 當古切。五部。

【陼】 (chử) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𨸏 (𨸏) | Thanh phù (聲符): 者 (giả) Phiên thiết: Đương cổ thiết Thượng tự: 當 (đương) | Hạ tự: 古 (cổ) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: đử (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: như (Bằng) chử (Bãi nhỏ. Tô Thức [蘇軾) là chử (*) khâu (Cái gò)。 thủy (Nước.) trung (Giữ…

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𨼑 · 渚 · 渚