隃
du
Hán Việt: du · Pinyin: yáo
Tổng quan
Tên đất.;
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yáo |
|---|---|
| Hán Việt | du |
| Quảng Đông | jiu4 |
| Nhật Bản | KOERU |
| Chú âm | ㄩˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | jyo |
| Phản thiết | 容朱切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 虞 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tên đất.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 遠。同「遙」。《漢書.卷三四.黥布傳》:「上惡之,與布相望見,隃謂布『何苦而反?』」宋.文天祥〈賀皇太后表〉:「臣遠被繡衣,隃瞻綵仗。」
Eng
- CC-CEDICT exceed|jump over
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】傷遇切【集韻】【韻會】舂遇切,𠀤音戍。【爾雅·釋地】北陵西隃雁門是也。【戰國策】作西兪。 又【廣韻】式朱切【集韻】【韻會】舂朱切,𠀤音輸。義同。 又【廣韻】相兪切【集韻】詢趨切,𠀤音須。義同。 又【集韻】一曰越也。 又【廣韻】羊朱切【集韻】容朱切【正韻】雲俱切,𠀤音兪。【廣韻】隃麋,縣名。【前漢·地理志】右扶風隃麋縣。 又人名。【史記·周本紀】子毀隃立。【註】隃,音踰。 又【呂氏春秋】次制十二筒,以之阮隃之下,聽鳳凰之鳴,以別十二律。 又【正韻】與逾同。【左傳·襄二十年】隃隱而待之。【司馬相如·上林賦】隃絕梁。【前漢·嚴助傳】輿轎而隃嶺。 又【集韻】餘招切,音姚。遠也,行也。與遙同。【前漢·英布傳】隃謂布何苦而反。又【趙充國傳】兵難隃度。
Thuyết Văn
北陵西隃鴈門是也。 从𨸏。俞聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此八字用爾雅釋地。郭注曰。鴈門山是也。史記趙世家作先俞。古西先同音也。地理志。鴈門郡。秦置。句注山在陰館。按句注山一名西陘山。一名鴈門山。今在山西代州西北二十五里。有鴈門關。 傷遇切。古音在四部。
【隃】 (du) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𨸏 (𨸏) | Thanh phù (聲符): 俞 (du) Phiên thiết: Thương ngộ thiết Thượng tự: 傷 (thương) | Hạ tự: 遇 (ngộ) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thố (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bắc (Phương bắc.) lăng (Đống đất to) tây (Phương tây.) du (Tên đất.) nhạn (Cũng như…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư