隺
Pinyin: hè
Tổng quan
a bird flying high ambition
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hè |
|---|---|
| Quảng Đông | guk1 |
| Nhật Bản | AGARU |
| Hán ngữ Trung cổ | ghuuk |
| Baxter-Sagart | [g]ˤawk |
| Hán ngữ Thượng cổ | [g]ˤawk |
| Phản thiết | 胡沃切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 沃 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 隺hè 1.鸟往高处飞去。引申为极高远。 2.同"鹤"。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤胡沃切,音㿥。【說文】高至也。从隹,上欲出冂。易曰:夫乾隺然。○按今易繫辭作確然。 又【集韻】克角切,音榷。隺然心志高也。 又曷各切,音鶴。鳥飛高也。 又忽郭切,音霍。義同。【字彙】俗用爲鶴字,非。
Thuyết Văn
高至也。从隹上欲出冂。 易曰。夫乾隺然。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
上翔欲遠行也。胡沃切。古音在二部。 見𣪠辭。今易作確。按釋文云。確苦角反。馬、韓云。剛皃。說文云。高至。按陸不云說文作隺。葢釋文固作隺。然淺人改爲從石耳。許書有确無確。
【隺】 (hạc ⟨hộc⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 隹上欲出 (chuy thượng dục xuất) Phiên thiết: Hồ ốc thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 沃 (ốc) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ôc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hộc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cao (Cao. Trái lại với th) chí (Đến. Như {tân chí nh) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 寉