隺

hèhạcNôm hạc

Hán Việt: hạc · Pinyin: hè · Nôm: hạc

Tổng quan

Chim hạc, sếu. Nguyễn Trãi [阮薦] : Viên hạc tiêu điều ý phỉ câm [猿鶴蕭條意匪禁] (Khất nhân họa Côn Sơn đồ [乞人畫崑山圖]) Vượn và hạc tiêu điều, cảm xúc khó cầm

隺1. · 隺2. · 辽东隺

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhè
Hán Việthạc
Âm NômHÁC
Quảng Đôngguk1
Nhật BảnAGARU
Chú âmㄏㄜˋ
Hán ngữ Trung cổghuuk
Baxter-Sagart[g]ˤawk
Hán ngữ Thượng cổ[g]ˤawk
Phản thiết胡沃切
Thanh mẫu匣
Vận沃
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chim hạc, sếu. Nguyễn Trãi [阮薦] : Viên hạc tiêu điều ý phỉ câm [猿鶴蕭條意匪禁] (Khất nhân họa Côn Sơn đồ [乞人畫崑山圖]) Vượn và hạc tiêu điều, cảm xúc khó cầm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 隺hè 1.鸟往高处飞去。引申为极高远。 2.同"鹤"。

other

  • Nguồn khác Một mình mình tự biết, tự chịu dựng, không ngỏ cùng ai. Từ này vẫn được dùng trong giao tiếp cộng đồng nhưng phạm vi bị thu hẹp. Đ.N. Táng. 句咟󰂇󱵬𫰇娟娘 󱵬退󰂇隺盆每佯 Củ pác vỉ sắng noọng Quyển Nương Sắng thôi vỉ hác vuồn mọi giưởng (N.Q.) Gửi lời, chàng nhắn nhủ nàng Quyển; chàng dặn xong rồi khắc buồn lo lắng nhiều bề). Quyển Nương: Nhiều sách chép là Quyên Nương (trong truyện Tần Chu mồ côi)
  • Nguồn khác Tự mình. Khắc. 身𫰤󱶭隺𠰷逼達 Thân mẻ nhình hác lo bức đát (Kh.H.) Phận đàn bà tự lo lấy, nghĩ mà bực đọc. 单身圤隺盆𫤩󰝲 Đan thân khỏi hác vuồn đâư toọng (L.C.) Tôi cô đơn khắc buồn trong dạ
  • Nguồn khác Người khách. 留理祿配呌降隺 Lú lí loóc phuối Keo chảng Hác (Kh.Q.) Bập bẹ giả vờ nói tiếng Kinh, lúc lại nói tiếng Khách

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤胡沃切,音㿥。【說文】高至也。从隹,上欲出冂。易曰:夫乾隺然。○按今易繫辭作確然。 又【集韻】克角切,音榷。隺然心志高也。 又曷各切,音鶴。鳥飛高也。 又忽郭切,音霍。義同。【字彙】俗用爲鶴字,非。

Thuyết Văn

高至也。从隹上欲出冂。 易曰。夫乾隺然。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

上翔欲遠行也。胡沃切。古音在二部。 見𣪠辭。今易作確。按釋文云。確苦角反。馬、韓云。剛皃。說文云。高至。按陸不云說文作隺。葢釋文固作隺。然淺人改爲從石耳。許書有确無確。

【隺】 (hạc ⟨hộc⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 隹上欲出 (chuy thượng dục xuất) Phiên thiết: Hồ ốc thiết Thượng tự: 胡 (hồ) , Hạ tự: 沃 (ốc) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ôc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hộc (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: cao (Cao. Trái lại với th) chí (Đến. Như {tân chí nh) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 寉