méng

Pinyin: méng

Tổng quan

văn) Như 霧.

雺乱 · 雺亂 · 雺塞 · 雺墨 · 雺晦 · 雺雺 · 雺雾 · 雺霧

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinméng
Quảng Đôngmaau4
Mân Nambông
Nhật BảnKIRI
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổmiu
Phản thiết謨蓬切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 霧氣。《爾雅.釋天》:「天氣下,地不應,曰:『雺』。」

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】莫紅切【集韻】【韻會】謨蓬切,𠀤音蒙。【爾雅·釋天】天氣下,地不應曰雺。【註】言蒙昧。【疏】書洪範曰雺,註,雺聲近蒙,詩零雨其蒙,則雺是天氣下降,地氣不應,蒙闇也。【玉篇】本作霚。【廣韻】同霿。【集韻】或作霧。 又【廣韻】莫浮切【集韻】【韻會】迷浮切【正韻】莫侯切,𠀤音謀。義同。【集韻】或作霿蒙。 又【廣韻】【韻會】莫綜切【集韻】莫宋切。𠀤同霿。【廣韻】地氣上,天不應。【韻會補】古文尙書,雨霽雺圛克。【註】雺,地氣上。天氣不下也。 又【廣韻】莫𠋫切,音茂。義同。 又【玉篇】武賦切【集韻】亡遇切,𠀤音務。【集韻】本作霚。或作霧。詳後霧霚二字註。

Thuyết Văn

籒文霚省。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

洪範曰蒙、古文尙書作曰雺。徐邈音亡鉤反。宋世家作曰霧。霧卽霚。霚者、雺之小篆。

【雺】 (vụ) Nghĩa: trứu (Đọc sách) văn (Văn vẻ. Như {văn thạ) vụ tỉnh (Coi xét. Thiên tử đi)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư