yīng anh

Hán Việt: anh · Pinyin: yīng

Tổng quan

Mưa lẫn cả tuyết.

霙霙 · 六霙 · 寒霙 · 玉霙 · 祥霙 · 積霙 · 雪霙 · 霏霙

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyīng
Hán Việtanh
Quảng Đôngjing1
Mân Naming1
Nhật BảnMIZORE
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổqiang
Phản thiết於京切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mưa lẫn cả tuyết. Bông tuyết [雪花] cũng gọi là {anh}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 雪花。南朝梁.簡文帝〈雪朝〉詩:「落梅飛四注,翻霙舞三襲。」宋.蘇軾〈雪夜獨宿柏仙庵〉詩:「晚雨纖纖變玉霙,小庵高臥有餘清。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 霙yīng 1.雪花。 2.霰,雪珠。

Eng

  • CC-CEDICT sleet|snowflakes

ja

  • JMdict sleet|daikon shavings|grated daikon|shaved ice topped with honey

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】於驚切【正韻】於京切,𠀤音英。【玉篇】雨雪雜下。【集韻】霰也。【埤雅】雪寒甚則爲粒,淺則成華,華謂之霙。【韓詩外傳】雪華曰霙。【集韻】通作英。 又【廣韻】【正韻】𠀤於良切,音央。【廣韻】霙霙,白雪貌。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𩂝 · 𩅊