霝
Pinyin: líng
Tổng quan
hạt mưa rơi tí tách
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | líng |
|---|---|
| Quảng Đông | ling4 |
| Nhật Bản | REI |
| Chú âm | ㄌㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | leng |
| Phản thiết | 郞丁切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 青 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.降雨。《說文解字.雨部》:「霝,雨𩂣也。」清.段玉裁.注:「霝落,雨曰霝𩂣。」 2.落、墮。《廣韻.平聲.青韻》:「霝,落也、墮也。」 [形] 1.空。清.王念孫《廣雅疏證.卷三下.釋詁》:「霝,空也。」疏證:「凡言霝者,皆中空之義。」 2.好的、善的。通「靈」、「令」。明.張自烈《正字通.雨部》:「霝,與令通。霝始霝終,即令始令終。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 霝líng 1.降雨。 2.引申为水珠飞溅貌。 3.泛指坠落﹑失落。 4.通"灵"。灵验,灵妙。 5.通"灵"。神巫。 6.通"令"。善,美。
Eng
- CC-CEDICT drops of rain|to fall in drops
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤郞丁切,音舲。【說文】雨零也。从雨𠱠,象𩂣形。詩曰:霝雨其濛。○按詩豳風今本作零。【玉篇】落也。【廣韻】墮也。 又與靈通。【石鼓文】霝雨奔𣹳。【詩·衞風】靈雨旣零。作靈。【註】靈,善也。
Thuyết Văn
雨𩂣也。 从雨𠱠。象𩂣形。 詩曰。霝雨其濛。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
𩂣各本作零。今依廣韵正。霝與零義殊。許引東山霝雨。今作零雨、譌字也。定之方中。靈雨旣零。傳曰。零、落也。零亦當作霝。霝亦叚靈爲之。鄭風。零露漙兮。正義木作靈。箋云。靈、落也。靈落卽霝落。雨曰霝𩂣。艸木曰零落。 郎丁切。十一部。 豳風東山文。
【霝】 (linh) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 雨𠱠 (vũ 𠱠) Nghĩa: vũ (Mưa. Nguyễn Trãi [阮薦)𩂣 vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư