mạch

Hán Việt: mạch

Tổng quan

biến thể cũ của 霢[mai4]

霡霂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtmạch
Quảng Đôngmak6
Nhật BảnKOSAME
Chú âmㄇㄞˋ
Phản thiết莫白切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Mạch mộc} [霡霂] mưa rây, mưa nhỏ. Giản thể của chữ 霢

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「霢」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 霢[mai4]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】莫獲切【韻會】【正韻】莫白切,𠀤音麥。【釋名】霡霂,小雨也。言裁霡歷霑漬,如人沐頭,惟及其上枝,而根不濡也。【爾雅·釋天】小雨謂之霡霂。【詩·小雅】益之以霡霂。【左思·吳都賦】流汗霡霂,而中逵泥濘。【說文】本作霢。【集韻】或作䨫。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 霢 · 霢 · 霢 · 霢