靃
Tổng quan
Như chữ Hoắc 霍
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | fok3 |
|---|---|
| Nhật Bản | HAOTO |
| Hán ngữ Trung cổ | huak |
| Phản thiết | 選委切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 紙 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】呼郭切【集韻】【韻會】【正韻】忽郭切,𠀤音霍。【說文】飛聲也。雨而雙飛者,其聲霍然。 又【廣韻】【韻會】【正韻】息委切【集韻】選委切,𠀤音髓。【玉篇】露也。 又【廣韻】靃靡,草弱貌。【楚辭·招隱士】薠草靃靡。 又【集韻】靃靃,細貌。 又【玉篇】綏彼切,音髓。靃靡,草隨風貌。亦作霍。
Thuyết Văn
飛聲也。 从雨雔。 雨而雔飛者其聲靃然。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此字之本義也。引伸爲揮霍、爲靃靡。靃靡音選委切。 各本少此三字。今補。呼郭切。五部。俗作霍。 說从雨之意。
【靃】 (hoắc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 雨雔 (vũ + thù) | Thanh phù (聲符): 飛 (phi) Phiên thiết: Tuyển ủy thiết Thượng tự: 選 (tuyển) | Hạ tự: 委 (ủy) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ê' Suy luận: tê (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phi (Bay. Loài chim và lo) thanh vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 霍 · 霍