jìng tịnh

Hán Việt: tịnh · Pinyin: jìng

Tổng quan

trang điểm chỉnh trang (trang phục) đẹp thu hút ưa nhìn

靚嚴 · 靚姝 · 靚媚 · 靚審 · 靚服 · 靚深 · 靚白 · 靚粧

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjìng
Hán Việttịnh
Quảng Đôngleng3
Mân Namtsing7
Nhật BảnSEI
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄛˊ ㄋ
Hán ngữ Trung cổziengh
Phản thiết疾正切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Son phấn trang sức.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.漂亮、美麗。《後漢書.卷八九.南匈奴傳》:「昭君豐容靚飾,光明漢宮,顧景裴回,竦動左右。」唐.陸龜蒙〈鄴宮詞〉二首之二:「曉日靚妝千騎女,白櫻桃下紫綸巾。」 2.沉靜。通「靜」。《文選.揚雄.甘泉賦》:「帷弸環其拂汨兮,稍暗暗而靚深。」元.貢師泰〈擬古〉詩三首之一:「意態閒且靚,氣若蘭蕙芳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 靚lóng 1.象声词。雷鸣声。

Eng

  • CC-CEDICT to make up (one's face)|to dress|(of one's dress) beautiful
  • CC-CEDICT attractive|good-looking

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤疾正切,音淨。【說文】召也。 又【玉篇】裝飾也。【司馬相如·上林賦】靚莊刻飾。【註】靚莊,粉白黛黑也。【後漢·南匈奴傳】豐容靚飾。 又【廣韻】古奉朝請,亦作此字。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤疾郢切,音𩇕。【集韻】召也。 又【集韻】一曰女容徐靚。 又與靜同。【賈誼·服鳥賦】澹乎若深淵之靚。【揚雄·甘泉賦】稍暗暗而靚深。【註】師古曰:靚,卽靜字。

Thuyết Văn

召也。 从見。靑聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣雅釋言曰。令、召、靚也。曹憲云。恥敬反。亦爲靚妝之靚。似政反。恥敬、則召靚之靚也。今多云靚師僧則其字矣。廣韵曰。古奉朝請亦作此字。按史記、漢書皆作朝請。徐廣云。律、諸矦春朝曰朝、秋曰請。郭注上林賦云。靚糚、粉白黛黑也。 疾正切。按當依曹憲恥敬切。十一部。

【靚】 (tịnh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 見 (kiến) | Thanh phù (聲符): 靑 (thanh) Phiên thiết: Tật chánh thiết Thượng tự: 疾 (tật) | Hạ tự: 正 (chánh) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: tình (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: triệu (Vời) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 靓 · 靓 · 靜 · 靓