靪
Pinyin: dīng
Tổng quan
vá giày
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dīng |
|---|---|
| Quảng Đông | ding1 |
| Nhật Bản | OGINAU |
| Chú âm | ㄉㄧㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | teng |
| Phản thiết | 丁定切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 青 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 靪dīng 1.马鞍两侧的踏脚镫。 2.补鞋底。也指衣袜等上的补缀处。
Eng
- CC-CEDICT to cobble|to patch
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤當經切,音丁。【說文】補履下也。从革丁聲。 又【廣韻】【集韻】𠀤都挺切,音頂。義同。【集韻】《博雅》補也。 又【集韻】待鼎切,音挺。又丁計切,音帝。又丁定切,音釘。義𠀤同。【集韻】亦作䩚。
Thuyết Văn
補𡳐下也。 从革。丁聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
原思納履則歱決。故履下可補也。今俗謂補綴曰打補靪。當作此字。 當經切。十一部。
【靪】 (đinh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 革 (cách) | Thanh phù (聲符): 丁 (đinh) Phiên thiết: Đương kinh thiết Thượng tự: 當 (đương) | Hạ tự: 經 (kinh) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'inh' Suy luận: đinh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bổ (Vá áo.)𡳐 hạ (Dưới) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䩚