hóng

Pinyin: hóng

Tổng quan

tấm ván tựa trên xe ngựa

鞹鞃 · 韙鞃

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhóng
Quảng Đôngwang4
Chú âmㄏㄛˊ ㄋ
Hán ngữ Trung cổghuong
Phản thiết丘弓切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 車軾中間,用皮革裹紮,供人把手之處。《說文解字.革部》「鞃」字.清.段玉裁.注:「謂以去毛之皮鞔軾中人所憑處。」《詩經.大雅.韓奕》:「鞹鞃淺幭,鞗革金厄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鞃hóng 1.车轼中段的把手处。

Eng

  • CC-CEDICT a leaning board on carriage

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】丘弘切【集韻】【韻會】苦弘切,𠀤音𥥈。【說文】車軾也。从革弘聲。【詩·大雅】鞹鞃淺幭。【傳】鞃,軾中也。【釋文】苦弘反。又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤胡肱切,音弘。【廣韻】軾中靶也。 又【集韻】姑弘切,音肱。又丘弓切,音穹。義𠀤同。【玉篇】亦作䩑。【集韻】亦作𩉦䡌䡏。

Thuyết Văn

車軾中把也。 从革。弘聲。 詩曰。鞹鞃淺幭。讀若穹。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本無中把二字。韵會作中靶。靶字誤。今補正。大雅傳曰。鞹、革也。鞃、軾中也。此謂以去毛之皮鞔軾中人所凭處。篇、韵皆云。軾中靶。靶、轡革。不當以名軾。葢許本作把。而俗譌從革。軾中把者、人把持之處也。較毛多一字。 丘弘切。六部。 穹從穴弓聲。弓古音讀如肱。故鞃亦作䩑。又作。

【鞃】(hoành) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 革 (cách) | Thanh phù (聲符): 弘 (hoằng) Phiên thiết: 丘弘切 → khâu + hoằng | Đọc như: 穹 (khum) Nghĩa: 車軾trung (giữa)把 vậy。 từ 革。弘 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。鞹鞃淺幭。 đọc như 穹。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䡌 · 䡏 · 䩑 · 𨌆 · 𩉦