鞔
man
Hán Việt: man · Pinyin: mán
Tổng quan
sides or uppers of shoes to stretch a skin on a frame for a drum; (Cant.) to cover
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mán |
|---|---|
| Hán Việt | man |
| Quảng Đông | mun4 |
| Hàn Quốc | MAN |
| Chú âm | ㄨㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | muan |
| Phản thiết | 母本切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 桓 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Căng da. Căng cho tấm da nó tới khắp cả bốn chung quanh vành gọi là {man}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 將皮革或布面框附固定在物體四周。如:「鞔鼓」、「鞔鞋」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鞔 鞋子 南家工人也,为鞔者也。--《吕氏春秋》。高诱注鞔履也,作履之工也。” 又如鞔韑(皮鞋) 鞔 蒙鼓,把皮革固定在鼓框上,做成鼓面 把布蒙在鞋帮上 通懑”。闷胀 胃充则中大鞔。--《吕氏春秋·重己》 鞔mán 1.鞋子。 2.蒙上;连缀。 3.以革补(履)。 鞔mèn 1.闷胀。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】母官切【集韻】莫官切,𠀤音瞞。【說文】履空也。又覆也。【註】徐鍇曰:履空,猶言履㱿也。【廣韻】鞔,靴履。【呂氏春秋】南家工人也,爲鞔者也。 又【爾雅·釋器疏】靶謂鞔也。 又【集韻】武遠切,音晚。義同。 又母本切,音㵍。煩也。本作懣。或作𢟮、㦖。【呂氏春秋】味衆珍則胃充,胃充則中大鞔。 考證:〔【呂氏春秋】南家工人也。爲鞔百也。〕 謹照原文鞔百也改鞔者也。
Thuyết Văn
𡳐空也。 从革。免聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
小徐曰。履空猶履𣪊也。按空腔古今字。履腔如今人言鞵幫也。逋旁切。呂氏春秋曰。南家工人也。爲鞔者也。高曰。鞔、履也。作履之工也。高不云履空者、渾言之也。三蒼。鞔、覆也。考工記注。飾車、謂革鞔輿也。此鞔引伸之義。凡鞔皆如綴幫於底。 母官切。十四部。
【鞔】(man) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 革 (cách) | Thanh phù (聲符): 免 (miễn) Phiên thiết: 逋旁切 → bô + bàng Nghĩa: 𡳐空 vậy。 từ 革。免 thanh。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𩋭