tháp

Hán Việt: tháp

Tổng quan

văn) Tiếng chuông trống.

鏜鞳 · 镗鞳 · 闛鞳 · 鞺鞳

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việttháp
Quảng Đôngdaap3
Nhật BảnTOU
Hán ngữ Trung cổthap
Phản thiết託合切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Thang tháp} [鞺鞳] tiếng chuông trống.;

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】𠀤託合切,音錔。【玉篇】兵器也。 又【集韻】鏜鞳,鐘鼓聲。或作鞈𩌐䶀闒。【韻會】漢相如賦:鏗鏘鏜鞳。○按史記司馬相如上林賦作䶀,前漢書文選作鞈。 又【集韻】吐盍切,音榻。義同。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𩌐 · 𩌔