kuò khuếch

Hán Việt: khuếch · Pinyin: kuò

Tổng quan

Da thú đã thuộc rồi. Da thuộc

鞹鞃 · 朱鞹 · 豹鞹

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkuò
Hán Việtkhuếch
Quảng Đônggwok3
Nhật BảnKAKU
Hàn Quốc
Chú âmㄎㄨㄛˋ
Hán ngữ Trung cổkhuak
Baxter-Sagartkʰʷak
Hán ngữ Thượng cổkʰʷak
Phản thiết闊鑊切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thứ da đã bào sạch lông rồi, da thuộc. Cũng đọc như chữ {khoác}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.去毛的皮革。《廣韻.入聲.鐸韻》:「鞹,皮去毛。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.情采》:「虎豹無文,則鞹同犬羊。」 2.晒乾不去毛的整張獸皮。元.戴侗《六書故.卷一八.動物》:「凡革不去其光,張而完暴之謂之鞹。」

Eng

  • CC-CEDICT leather

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𩌒【唐韻】【正韻】苦郭切【集韻】【韻會】闊鑊切,𠀤音廓。【說文】去毛皮也。【論語】虎豹之鞹。 又【詩·齊風】載驅薄薄,簟茀朱鞹。【傳】諸侯之路車,有朱革之質,而羽飾之也。【釋文】苦郭反。革也。【集韻】又作鞟。 考證:〔【詩·齊風】載驅薄薄,簟笰朱鞹。〕 謹照原文笰改茀。

Thuyết Văn

革也。 論語曰。虎豹之鞹。 从革。𩫩聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本作去毛皮也。今依載驅、韓奕正義正。大雅傳云。鞹、革也。論語孔注云。皮去毛曰鞹。此恐人不省詳言之。若說文革字下已注明。何庸辭費。 顏淵篇文。 苦郭切。五部。

【鞹】 (khuếch ⟨khoác⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 革 (cách) | Thanh phù (聲符): 𩫩 (𩫩) Phiên thiết: Khổ quách thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 郭 (quách) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'oăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khoắc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cách (Da) vậy。 luận (Bàn bạc) ngữ (Nói) nói rằng。 hổ (Con hổ.) báo (…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 鞟 · 䪃 · 𩌒 · 𩎏 · 鞟 · 鞟