韂
Pinyin: chàn
Tổng quan
tấm phủ yên ngựa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chàn |
|---|---|
| Quảng Đông | cim3 |
| Chú âm | ㄔㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | chjemh |
| Phản thiết | 昌豔切 |
| Thanh mẫu | 昌 |
| Vận | 豔 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 垂在馬鞍兩側,用以防阻泥土的器具。唐.元稹〈望雲騅馬歌〉:「潛遣飛龍減芻秣,銀鞍繡韂不復施。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 韂 小障泥 韂chàn鞯。垫马鞍的东西。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) saddle blanket
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤昌豔切,音䠨。【集韻】馬障泥也。【廣韻】亦作䪜。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 䩞 · 䪜 · 䩞