鞍韂
Pinyin: ān chàn
Tổng quan
yên ngựa có tấm phủ yên
Nghĩa
Việt
- Cihui yên ngựa có tấm phủ yên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鞍與韂,皆馬上裝置,以便騎者。《西遊記》第一一回:「那太尉見門裡有一匹海騮馬,鞍韂齊備,急請唐王上馬,太尉左右扶持。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 马鞍子和垫在马鞍子下面、垂于马背两侧遮挡泥土的东西。
Eng
- CC-CEDICT a saddle with a saddle blanket
- Cihui 鞍韂 nchàn n. saddle with a saddle cloth