yùn

Pinyin: yùn

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cái khuôn đan tất đan giầy 【Khang Hi】[Ngọc thiên 玉篇] 靴也。 Ngoa dã. (Giày cao cổ) [Loại thiên 類篇] 攻皮工也 Công bì công dã (Đồ gia công da giày) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] 王問切,音運。 Vương vấn thiết, âm Vận [Tập vận 集韻] [Loại thiên 類篇] 吁運切,音訓。 Hu vận thiết, âm Huấn 【Bộ】Vi韋

韗人 · 韗磔 · 拊韗

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyùn
Quảng Đôngwan6
Nhật BảnKUTSU
Hán ngữ Trung cổhyanh
Phản thiết吁運切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「韗人」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 韗gé 1.古代钟类乐器。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤王問切,音運。【說文】本作䩵。【周禮·冬官考工記】攻皮之工,函鮑韗韋裘。【註】韗,讀爲運。【又】韗人爲臯陶。【註】臯陶,鼓木也。 又【玉篇】靴也。【集韻】通作煇。 又【集韻】【類篇】𠀤吁運切,音訓。攻皮工也。 又【廣韻】虛願切【集韻】呼願切,𠀤音楥。義同。【考工記·釋文】韗又况萬反。【集韻】或作𩏅𩏆𩋢𩍹煇。【五音集韻】亦作䩵。 又【集韻】王分切【類篇】于分切,𠀤音雲。義同。

Thuyết Văn

䩵或從韋。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今周禮如此作。釋文曰。韗或作䩵。

【韗】 (vận) Nghĩa: vấn” hoặc (Hoặc) tòng (Theo. Như {tòng nhất) vi (Da đã thuộc mềm nhũn)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䩵 · 𩋢 · 𩍹 · 𩎨 · 𩏅 · 𩏆 · 𱂈