韘
thiếp
Hán Việt: thiếp · Pinyin: shè
Tổng quan
nhẫn bảo hộ ngón cái của cung thủ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shè |
|---|---|
| Hán Việt | thiếp |
| Quảng Đông | dip6 |
| Nhật Bản | YUGAKE |
| Chú âm | ㄕㄜˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | sep |
| Baxter-Sagart | l̥[a]p |
| Hán ngữ Thượng cổ | l̥[a]p |
| Phản thiết | 悉協切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 怗 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Một thứ làm bằng da bao vào ngón tay cái bên hữu để giữ đốc cung. Cũng đọc là chữ {nhiếp}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代射箭時套在大拇指的器具。以象骨製成,用來鉤拉弓弦。《詩經.衛風.芄蘭》:「芄蘭之葉,童子佩韘。」清.徐珂《清稗類鈔.服飾類.扳指》:「以象牙、晶玉為之,著於右手之大指,實即古所謂韘。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 韘shè 1.古代射箭用具。象骨或晶玉制成,套在右手拇指上用以钩弦。也称玦﹑决,俗称扳指。 2.见"?韘"。 3.通"渫"。疏通﹔疏浚。
Eng
- CC-CEDICT archer's thumb ring
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤失涉切,音攝。【說文】射決也,所以鉤弦。以象骨、韋系著右巨指。从韋枼聲。【玉篇】指沓也。【詩·衞風】童子佩韘。【傳】韘,玦也。能射御則帶韘。【箋】韘之言沓,所以彄沓手指。【集韻】或作弽。 又【廣韻】蘇協切【集韻】悉協切,𠀤音燮。【廣韻】韘韝,射具。 又【集韻】䪓韘,帶具。
Thuyết Văn
射決也。所㠯拘弦。 㠯象骨。 韋系。 箸右巨指。从韋。 枼聲。 詩曰。童子佩韘。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
衞風。童子佩韘。毛曰。韘、決也。能射御則帶韘。小雅車攻傳曰。決、所以鉤弦也。鄭注周禮曰。抉、挾矢時所以持弦飾也。注鄉射禮、大射儀云。決猶闓也。以象骨爲之。箸右大巨指以鉤弦闓體。按卽今人之扳指也。經典多言決。少言韘。韘惟見詩。毛公釋爲決。而箋云。韘之言沓。所以彄沓手指。此以禮經之極釋韘也。大射云。朱極三。注云。極猶放也。所以韜指利放弦也。以朱韋爲之。食指將指無名指各一。小指短不用。鄭意以韘極沓三字雙聲。且極用韋爲之。故字从韋。決則用象骨爲之。故不从毛而易其義。許說从毛也。以字从韋論之。鄭爲長矣。內則言佩決。詩言佩韘。葢言一可以包二。 句。 句。 繕人注云。士喪禮。抉用正王棘若檡棘。則天子用象骨與。按用棘葢施諸死者。疑生者用象若骨。故鄉射、大射禮注皆云。用象骨。許意正如是。用韋爲系。箸右巨指。故字从韋。但今世扳指不用系。士喪禮注云。決以韋爲之藉。又云。以紐環大擘本。恐生者皆不必然也。 失涉切。八部。釋文大涉切。
【韘】 (thiếp ⟨nhiếp⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 韋 (vi) | Thanh phù (聲符): 枼 (diệp) Phiên thiết: Thất thiệp thiết Thượng tự: 失 (thất) | Hạ tự: 涉 (thiệp) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'iêp' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thiếp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xạ (Bắn) quyết (Khơi) vậy。 sở (Xứ sở. Như {công sở}) dĩ câu (Bắt. N…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 弽 · 䪓 · 𢏲 · 𢏼 · 𢐇 · 𩏁 · 弽 · 𱂊