韟
Pinyin: gāo
Tổng quan
[名] 裝弓的套子。《管子.兵法》:「九曰舉韟章,則載食而駕。」
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gāo |
|---|---|
| Quảng Đông | gou1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 裝弓的套子。《管子.兵法》:「九曰舉韟章,則載食而駕。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 韟gāo ⒈古同??”。
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𩏤