韡
vĩ
Hán Việt: vĩ · Pinyin: wěi
Tổng quan
lộng lẫy
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wěi |
|---|---|
| Hán Việt | vĩ |
| Quảng Đông | hoe1 |
| Nhật Bản | SAKAN |
| Hàn Quốc | 위 |
| Chú âm | ㄨㄟˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | yoix |
| Baxter-Sagart | [ɢ]ʷə[j]ʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ɢ]ʷə[j]ʔ |
| Phản thiết | 于鬼切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 尾 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Vĩ vĩ} [韡韡] hoa nở rờ rỡ, tả cái dáng hoa nở nhiều.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 光明盛大的樣子。《詩經.小雅.常棣》:「常棣之華,鄂不韡韡。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.才略》:「並楨幹之實才,非群華之韡萼也。」
Eng
- CC-CEDICT gorgeous
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】于鬼切【集韻】【韻會】羽鬼切,𠀤音偉。【說文】本作𩏬,盛也。从𠌶,韋聲。【唐韻】華盛貌。【詩·小雅】常棣之華,鄂不韡韡。【傳】韡韡,光明也。【集韻】【類篇】書作𩏧。 考證:〔【詩·小雅】棠棣之華,鄂不韡韡。〕 謹照原文棠棣改常棣。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𩏧 · 𩏬 · 𮧵