pàn phán

Hán Việt: phán · Pinyin: pàn

Tổng quan

giải tán

頖國 · 頖宮 · 頖水

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpàn
Hán Việtphán
Quảng Đôngpun3
Nhật BảnWAKATSU
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄢˋ
Hán ngữ Trung cổphuanh
Phản thiết普半切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ [泮] dùng trong hai chữ {phán cung} [泮宮].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「頖宮」條。

Eng

  • CC-CEDICT disperse

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤普半切。同泮。【禮·王制】諸侯曰頖宮。【註】頖之言班也,所以班政敎也。又頖之言半也,以南通水北無水也。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𬱙