頟
Pinyin: é
Tổng quan
biến thể của 額 额[e2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | é |
|---|---|
| Quảng Đông | ngaak6 |
| Chú âm | ㄜˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngrak |
| Phản thiết | 鄂格切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 陌 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.同「額」。 2.參見「頟頟」條。
Eng
- CC-CEDICT variant of 額|额[e2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】五陌切【集韻】【韻會】【正韻】鄂格切,𠀤同額。【說文】顙也。【揚子·方言】中夏謂之頟,東齊謂之顙。【六書故】髮下眉上謂頟。 又不休息貌。【書·益稷】罔晝夜頟頟。【傳】頟頟,肆惡無休息。【正韻】一曰推車聲。 又【釋名】頟,鄂也,有垠鄂也。 又地名。【史記·建元以來侯者表】龍頟侯韓說。【前漢·地理志】平原郡龍頟縣。【註】今書本頟字,或作額,而崔浩云:有龍頟村,作額者非。又叶逆各切,音咢。【卻正釋譏】人弔其躬,鬼芟其頟。初升高岡,終隕幽㕡。
Thuyết Văn
顙也。 从𩑋。各聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋名曰。額、卾也。有垠卾也。引伸爲凡有垠卾之偁。如喪服疏引大戴禮云。大功巳上唯唯。小功巳下額額然。皋陶暮。晝夜頟頟。釋名云。頟頟然憚之。韓碑云。頟頟蔡城。 五陌切。古音在五部。今作額。
【頟】 (ngạch ⟨nghệch|ngách⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𩑋 (𩑋) | Thanh phù (聲符): 各 (các) Phiên thiết: Ngũ mạch thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 陌 (mạch) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: ngặc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tảng (Cái trán. Lễ lạy của) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 額 · 𱂥 · 额 · 額