qīn

Pinyin: qīn

Tổng quan

Cúi đầu xuống

顉頤 · 顉颊 · 顉颐 · 顉颜 · 趙顉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqīn
Quảng Đôngham6
Hán ngữ Trung cổkhim
Phản thiết驅音切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 顉qīn 1.低头;摇头。谓微动其头。 2.通"顩"。下巴骨微向前伸貌。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤五感切,音撼。【說文】低頭也。引【左傳襄二十六年】迎於門顉之而已。今本作頷。杜註:頷,搖其頭也。 又【廣韻】欽錦切【集韻】丘甚切,𠀤音坅。同顩。 又【廣韻】去金切【集韻】【韻會】祛音切【正韻】驅音切,𠀤音欽。【廣韻】曲頤之貌。【前漢·揚雄傳】顉頤折頞。 考證:〔【左傳·襄十二年】衞侯入迎于門者,顉之而已。【註】顉,搖其頭也。亦作頷。〕 謹按事在襄公二十六年,今照說文原文改爲引左傳襄二十六年迎於門顉之而已。今本作頷。杜註頷搖其頭也。

Thuyết Văn

低頭也。 从𩑋。金聲。 春秋傳曰。迎于門。顉之而巳。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

低當作氐氐者、說文之低字也。左傳襄卄六年。衞獻公反國。大夫逆於竟者。執其手而與之言。道逆者。自車揖之。逆於門者。頷之而巳。釋文。頷本又作頜。按依許則頷頜皆非也。杜注搖頭亦非。旣不執手而言。又不自車揖之。則在車首肎而巳。不至搖頭也。釋文本又作頜、正是本又作顉之譌。列子湯問曰。顉其頤則歌合律。郭璞游仙詩。洪厓頷其頤。注引列子亦作頷。引廣雅頷、動也。頷皆顉之譌。故云五感反。若本頷字、則當云胡感反也。顉其頤者、開口則低其頤。靈光殿賦。顉若動而躨跜。今本亦譌頷。 五感切。古音在七部。

【顉】 (úi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𩑋 (𩑋) | Thanh phù (聲符): 金 (kim) Phiên thiết: Ngũ cảm thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 感 (cảm) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: ngãm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đê (Thấp) đầu (Bộ đầu) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𰽳