顋
tai
Hán Việt: tai
Tổng quan
tai tai mắt [Eng: spy, informer]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | tai |
|---|---|
| Quảng Đông | soi1 |
| Nhật Bản | SAI |
| Hàn Quốc | 시 |
| Chú âm | ㄙㄞˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | sai |
| Phản thiết | 桑才切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 咍 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Má, hai bên mặt gọi là {tai}. Có khi viết là [腮].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「腮」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 腮[sai1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】蘇來切【集韻】【韻會】【正韻】桑才切,𠀤音鰓。【玉篇】頰顋。【廣韻】俗作揌。【韻會】俗作腮,非。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 腮 · 𱂲 · 腮 · 腮