顑
Pinyin: kǎn
Tổng quan
vàng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kǎn |
|---|---|
| Quảng Đông | ham2 |
| Nhật Bản | KIIROI |
| Chú âm | ㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | khomx |
| Phản thiết | 玉陷切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 陷 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「顑頷」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 顑kǎn 1.因饥饿而面黄肌瘦。 2.面颊;腮。 3.颔,下巴颏。
Eng
- CC-CEDICT yellow
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】苦感切,音坎。【說文】飯不飽,面黃起行也。【廣韻】瘦也。【屈原·離騷】苟余情其信姱以練要兮,長顑頷亦何傷。【韓愈·送賈島歸范陽詩】欲以金帛酬,舉室常顑頷。【註】頷,顄也,顄即頤。顑,饑貌,言面頤虛浮也。 又【廣韻】玉陷切,音㺌。顑長面也。 又【集韻】苦紺切,音勘。食不飽也。 又呼紺切,酣去聲。義同。
Thuyết Văn
顑顲、 食不飽、面黃起行也。 从𩑋。咸聲。 讀若戆。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。二字各本無。今依全書通例補。曡韵字。 離騒。長顑頷亦何傷。王注。顑頷、不飽皃。按許之顑顲卽顑頷也。離騷假借頷爲顲。許書單出頷篆。云面黃也。此恐淺人所增。廣韵。顑顲、瘦也。 下感下坎二切。七部。廣韵苦感切。又作䫲。呼唵切。
【顑】 (kham ⟨khảm⟩) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 𩑋 (𩑋) Nghĩa: kham (yellow) lậm、 thực (Đồ để ăn. Các loài t) bất (Chẳng. Như {bất khả}) bão (No)、 diện (Mặt) hoàng (Cũng như chữ {hoàng}) khởi (Dậy) hành (Bước đi) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𱂱