顔
nhan
Hán Việt: nhan
Tổng quan
biến thể Nhật Bản của 顏 颜[yan2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | nhan |
|---|---|
| Quảng Đông | ngaan4 |
| Nhật Bản | KAO |
| Hàn Quốc | 안 |
| Chú âm | ㄧㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngran |
| Baxter-Sagart | ŋran |
| Hán ngữ Thượng cổ | ŋran |
| Phản thiết | 牛姦切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dị dạng của chữ [颜].
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhan Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhan Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhan Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: nhan Xuất hiện 7 lần trong Lục Vân Tiên
Eng
- CC-CEDICT Japanese variant of 顏|颜[yan2]
ja
- JMdict face|visage|look|expression|countenance
- JMdict countenance|visage|(facial) features|face|looks
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】五姦切【集韻】【韻會】【正韻】牛姦切,𠀤眼平聲。【說文】眉目之閒也。【詩·鄘風】子之淸揚,揚且之顔也。【毛傳】顔,額角豐滿也。【左傳·僖九年】天威不違顔咫尺。【黃帝素問】心熱者,顔先赤。【揚子·方言】𩕇、頟、顔,顙也。汝潁淮泗之閒謂之顔。 又幘顔。【輿服雜事】漢桓帝延熹中,京師作幘,皆顔短耳長,以爲服妖。 又那顔。外國語,猶華言大人。 又商顔,山名。【前漢·溝洫志】引洛水至商顔下。【註】商山之顔,猶山額也。 又孱顔,山高貌。【歐陽修詩】空碧更孱顏。 又姓。【姓苑】出琅邪。魯伯禽支庶,食采顏邑,因氏。又邾武公字顏,公羊稱顏公,後遂爲氏。 又古通眞韻,音銀。【蘇軾·祭韓忠獻文】勿心大匠,笑彼汗顔。援手拯溺,期我于仁。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 颜 · 顏