顴
quyền
Hán Việt: quyền · Pinyin: quán
Tổng quan
xương gò má
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | quán |
|---|---|
| Hán Việt | quyền |
| Quảng Đông | kyun1 |
| Mân Nam | kuàn |
| Nhật Bản | SHIROI |
| Hàn Quốc | 관 |
| Chú âm | ㄑㄩㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | gyen |
| Phản thiết | 巨員切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái xương gò má.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 眼睛下方,腮上突起的部分。如:「顴骨」。《北齊書.卷一.神武帝紀上》:「長頭高顴。」
Eng
- CC-CEDICT cheek bones
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】巨員切【集韻】【韻會】【正韻】逵員切,𠀤音權。【廣雅】䪼也。【集韻】輔骨曰顴。或作𩪼。又或作𩪼。與頄、頯音別義同。通作權。𩪼字从雚从骨作。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𩪼 · 颧 · 颧 · 颧