颸
ti
Hán Việt: ti · Pinyin: sī
Tổng quan
gió mát mùa thu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sī |
|---|---|
| Hán Việt | ti |
| Quảng Đông | si1 |
| Nhật Bản | SUZUSHIIKAZE |
| Chú âm | ㄙˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chri |
| Phản thiết | 楚持切 |
| Thanh mẫu | 初 |
| Vận | 之 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Gió mát.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.涼風。唐.宋華〈蟬鳴〉詩:「肅肅爾庭,遠近涼颸。」 2.疾風。唐.羅隱〈蟋蟀〉詩:「頑颸斃芳,吹愁夕長。」
Eng
- CC-CEDICT cool breeze of autumn
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【廣韻】楚持切【集韻】叉緇切,𠀤音差。【說文】涼風也。【左思·吳都賦】翼颸風之䬟䬟。【謝靈運·初發石首城詩】出宿薄京畿,晨裝博曾颸。【註】曾颸,高風也。 又【集韻】新兹切【韻會】新慈切【正韻】相咨切,𠀤音思。義同。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𩗮 · 飔 · 飔 · 飔