颻
diêu
Hán Việt: diêu · Pinyin: yáo
Tổng quan
trôi nổi trong không trung
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yáo |
|---|---|
| Hán Việt | diêu |
| Quảng Đông | jiu4 |
| Nhật Bản | YOU |
| Chú âm | ㄧㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | jeu |
| Phản thiết | 餘昭切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 宵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Phiêu diêu} [飄颻] phấp phới, tả cái hình dáng gió động vào vật gì.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「飄颻」條。
Eng
- CC-CEDICT floating in the air
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】餘昭切【集韻】【韻會】【正韻】餘招切,𠀤音遙。【玉篇】飄颻,上行風也。又風動物。【左思·吳都賦】與風颻颺䬀瀏颼䬟。【孟郊詩】鏡海見纖悉,水天步飄颻。 又【集韻】弋笑切,音燿。風高貌。【字彙補】亦作䬙。通作搖。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 䬙 · 飖 · 飖